phụ tùng hoàng gia

Hotline: Hà Nội  0983.297.252 ------------- Ship toàn quốc 0904.128.108 - 0937 451 888

Giờ làm việc: 8h30-18h30

Giá cước vận chuyển

 

1. Cước EMS:

(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)

Nấc trọng lượng

Mức  cước (VNĐ)

EMS          nội tỉnh

EMS liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Đà Nẵng đi Hà Nội,  TP. HCM và ngược lại

Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại

Đến 50gr

8.000

8.500

9.500

9.500

10.000

10.500

Trên 50gr - 100gr

12.500

13.500

13.500

14.000

17.000

Trên 100gr - 250gr

10.000

16.500

20.000

21.500

22.500

24.000

Trên 250gr - 500gr

12.500

23.500

26.500

28.000

29.500

32.000

Trên 500gr - 1000gr

15.000

33.000

38.500

40.500

43.500

46.000

Trên 1000gr - 1500gr

18.000

40.000

49.500

52.500

55.500

59.500

Trên 1500gr - 2000gr

21.000

48.500

59.500

63.500

67.500

71.500

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

1.600

3.800

8.500

8.500

9.500

13.000

 

 

 

2. Cước các dịch vụ đặc biệt:

(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)

2.1. Cước dịch vụ hỏa tốc:

Nấc trọng lượng

Mức cước (VNĐ)

Nội tỉnh

Liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Đà Nẵng đi

Hà Nội,

TP.HCM

và ngược lại

Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại

Đến 2.000gr

50.000

80.000

120.000

150.000

160.000

180.000

Mỗi 500gr tiếp theo

5.000

8.000

12.000

20.000

25.000

25.000

2.2. Cước dịch vụ phát hẹn giờ: bằng1,5 lần cước EMS quy định tại khoản 1  bảng cước này.

3. Khu vực và vùng tính cước:

3.1.Vùng tính cước:

- Vùng 1: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các Tỉnh/TP trong phạm vi khu vực (khu vực được quy định tại điểm 3.2).

Vùng 2: áp dụng đối với các bưugửi được gửi giữa các tuyến Hà Nội - Đà Nẵng - TP. Hồ Chí Minh.

- Vùng 3: áp dụng đốivới các bưu gửi được gửi theo các tuyến sau:

+ Từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 3 và  ngược lại;

+ Từ TP. Hà Nội đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực2 và ngược lại (trừ TP. Hồ Chí Minh);

+ Từ TP. Hồ Chí Minh đi các Tỉnh/TP thuộc khuvực 1 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội).

- Vùng 4: áp dụng đốivới các bưu gửi được gửi từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh).

3.2  Khu vực:

- Khu vực 1: 28 Tỉnh, TP khu vực phía Bắc

(Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng,Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình,Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang,Vĩnh Phúc, Yên Bái).

- Khu vực 2: 22 Tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực miền Trung

(An Giang, Bình Dương, Bình Phước,Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, ĐồngTháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông).

Khu vực 3: 11 tỉnh miềnTrung

(Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum,Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi).

4. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:

4.1. Hàng cồng kềnh: Là hàng gửi có kích thước vượt quá quy định, thu cướcbằng 1,5 lần mức cước EMS tương ứng quy định tại Mục I của Bảng cước này.

4.2 Hàngnhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3(tương đương với trên 6000cm3/kg), không phân biệt phương tiện vậnchuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi (kg) =

Thể tích kiện hàng (cm3)


 

6000

Các khoản phí phát sinh khác sẽ do hai bên thỏa thuận.

Theo Công ty cổ phần chuyển phát nhanh bưu điện: http://ems.com.vn/products/88-cc-ems-trong-nc.aspx

Tìm Sản Phẩm

Giá 

Sản Phẩm Mới

Giá bán: 1 380 000 VNĐ


Giá bán: 2 290 000 VNĐ


Giá bán: 2 290 000 VNĐ


Giá bán: 2 290 000 VNĐ


Giá bán: 2 290 000 VNĐ


Giá bán: 2 290 000 VNĐ


Sản phẩm bán chạy

Phụ tùng - Phụ kiện

Giỏ Hàng


Giỏ của bạn chưa có hàng.

Thông Tin Thời Tiết


Webvn.com.vn
Đang Tải Dữ Liệu

Du lịch cùng Oreen